Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam

Vàng, tỷ giá, lãi suất, chứng khoán, thuế, lương.

Kiểm tra 18:01 04/09/2026

Vàng miếng SJC - giá bán ra -

148.630.000 đồng một lượng

▲ 200.000 (+0,13%) so 03/09/2026

Mua vào 145.600.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng

Vàng nhẫn 9999148.500.000+200.000 (+0,13%)Đỉnh 12 tháng190.900.000

Chênh với giá thế giới quy đổi - 02/09/2026

9.302.672đồng một lượng, cao hơn thế giới

Trung bình 30 ngày 5.439.631 đồngRộng nhất 11.185.378 đồng ngày 01/09/2026

3,886,5606-0819-0802-099,30

Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank

Giá vàng miếng SJC theo thương hiệu: mua vào, bán ra, chênh lệch và giờ niêm yết
Thương hiệuMua vàoBán raChênh lệchGiờ niêm yết
DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC145.600.000148.600.000thấp nhất3.000.00018:01 hôm nay
Phú QuýVàng miếng SJC145.600.000148.600.0003.000.00017:59 hôm nay
PNJVàng miếng SJC 999.9145.600.000148.600.0003.000.00018:01 hôm nay
Bảo Tín Minh ChâuVÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)144.400.000147.400.0003.000.00009:45 hôm quachưa có bảng hôm nay
Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH)145.400.000148.400.0003.000.00015:32 hôm quachưa có bảng hôm nay

Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 18:01 04/09/2026. Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

136,00156,15176,3108/202511/202502/202605/202609/2026148,40

Thấp 121,40 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+22,24% trong kỳ

Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.

Mở trang giá vàng →

USD/VND - Vietcombank bán

Xem chi tiết →

26.255đồng

▼ 5 (-0,02%) so 03/09/2026

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.16026.43607/202502/202609/202626.255

Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-0,47% trong kỳ

Mua tiền mặt 25.845 - Mua chuyển khoản 25.875

Vietcombank, 04/09/2026

Lãi suất 6 tháng cao nhất

Xem tất cả →
  1. 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
  2. 2OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
  3. 3BVBankTại quầy6,45%
  4. 4BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
  5. 5SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%

Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 04/09/2026.

Xăng RON 95-III - vùng 1

Chi tiết →

24.570 đồng một lít

▲ 510 (+2,12%) so 20/08/2026

Kỳ điều hành 03/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 10/09/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.

Kỳ 20/08/202622.660 550

Kỳ 13/08/202622.110 210

Kỳ 06/08/202622.320 530

VN-Index - đóng cửa phiên 04/09/2026

1.853,08+25,36 (+1,39%)

Phiên 04/09/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 03/09/2026.

VN301.984,89+23,32 (+1,19%)VN1001.892,03+17,83 (+0,95%)Thanh khoản14.606 tỷ

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.586,081.711,5808/202511/202502/202605/202609/20261.853,08

Thấp 1.495,21Cao 1.927,94+23,93% trong kỳ

Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.

Công cụ tính

Thư báo biến động

Đăng ký nhận tin biến động thị trường

Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.

Thông tin được bảo mật theo chính sách bảo mật dữ liệu cá nhân

Chuyên trang nghiên cứu dữ liệu tài chính Việt Nam